TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wickeln

/ˈvɪkəln/ giọng máy của trình duyệt

wickeln nghĩa là gói, bao, bọc.

Nghĩa của wickeln

Động từ

  1. Gói, bao, bọc.

Chia động từ wickeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewickeltPhân từ I: wickelnd

Hiện tại Präsens

  • ich wickle
  • du wickelst
  • er/sie/es wickelt
  • wir wickeln
  • ihr wickelt
  • sie/Sie wickeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wickelte
  • du wickeltest
  • er/sie/es wickelte
  • wir wickelten
  • ihr wickeltet
  • sie/Sie wickelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewickelt
  • du hast gewickelt
  • er/sie/es hat gewickelt
  • wir haben gewickelt
  • ihr habt gewickelt
  • sie/Sie haben gewickelt

Tương lai Futur I

  • ich werde wickeln
  • du wirst wickeln
  • er/sie/es wird wickeln
  • wir werden wickeln
  • ihr werdet wickeln
  • sie/Sie werden wickeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wickele
  • du wickelest
  • er/sie/es wickele
  • wir wickeln
  • ihr wickelet
  • sie/Sie wickeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • wickle! (du)
  • wickelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của wickeln

Câu ví dụ với wickeln

  • Tom wickelte einen Verband um Marias Arm. Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wrap, wind around, coil; to swaddle (a baby); to change its nappy

Câu hỏi thường gặp

wickeln nghĩa là gì?

wickeln (động từ) nghĩa là gói, bao, bọc.

Chia động từ wickeln ở thì hiện tại thế nào?

ich wickle, du wickelst, er/sie/es wickelt, wir wickeln, ihr wickelt, sie/Sie wickeln. Phân từ II: gewickelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.