wickeln
wickeln nghĩa là gói, bao, bọc.
Nghĩa của wickeln
Động từ
- Gói, bao, bọc.
Chia động từ wickeln
Hiện tại Präsens
- ich wickle
- du wickelst
- er/sie/es wickelt
- wir wickeln
- ihr wickelt
- sie/Sie wickeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wickelte
- du wickeltest
- er/sie/es wickelte
- wir wickelten
- ihr wickeltet
- sie/Sie wickelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewickelt
- du hast gewickelt
- er/sie/es hat gewickelt
- wir haben gewickelt
- ihr habt gewickelt
- sie/Sie haben gewickelt
Tương lai Futur I
- ich werde wickeln
- du wirst wickeln
- er/sie/es wird wickeln
- wir werden wickeln
- ihr werdet wickeln
- sie/Sie werden wickeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich wickele
- du wickelest
- er/sie/es wickele
- wir wickeln
- ihr wickelet
- sie/Sie wickeln
Mệnh lệnh Imperativ
- wickle! (du)
- wickelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của wickeln
Câu ví dụ với wickeln
- Tom wickelte einen Verband um Marias Arm. Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819194
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wrap, wind around, coil; to swaddle (a baby); to change its nappy
Câu hỏi thường gặp
wickeln nghĩa là gì?
wickeln (động từ) nghĩa là gói, bao, bọc.
Chia động từ wickeln ở thì hiện tại thế nào?
ich wickle, du wickelst, er/sie/es wickelt, wir wickeln, ihr wickelt, sie/Sie wickeln. Phân từ II: gewickelt.