TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einwickeln

/ˈaɪ̯nˌvɪkəln/ giọng máy của trình duyệt

einwickeln nghĩa là gói, bao.

Nghĩa của einwickeln

Động từ

  1. Gói, bao, bọc.

Chia động từ einwickeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingewickeltPhân từ I: einwickelnd

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wickle ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich wickle ein
  • du wickelst ein
  • er/sie/es wickelt ein
  • wir wickeln ein
  • ihr wickelt ein
  • sie/Sie wickeln ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wickelte ein
  • du wickeltest ein
  • er/sie/es wickelte ein
  • wir wickelten ein
  • ihr wickeltet ein
  • sie/Sie wickelten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingewickelt
  • du hast eingewickelt
  • er/sie/es hat eingewickelt
  • wir haben eingewickelt
  • ihr habt eingewickelt
  • sie/Sie haben eingewickelt

Tương lai Futur I

  • ich werde einwickeln
  • du wirst einwickeln
  • er/sie/es wird einwickeln
  • wir werden einwickeln
  • ihr werdet einwickeln
  • sie/Sie werden einwickeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wickele ein
  • du wickelest ein
  • er/sie/es wickele ein
  • wir wickeln ein
  • ihr wickelet ein
  • sie/Sie wickeln ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • wickle ein! (du)
  • wickelt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to envelop, wrap up, wrap (enclose in fabric, paper, etc.); to fool, take in (deceive, hoodwink)

Câu hỏi thường gặp

einwickeln nghĩa là gì?

einwickeln (động từ) nghĩa là gói, bao.

Chia động từ einwickeln ở thì hiện tại thế nào?

ich wickle ein, du wickelst ein, er/sie/es wickelt ein, wir wickeln ein, ihr wickelt ein, sie/Sie wickeln ein. Phân từ II: eingewickelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.