TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biến trở tiếng Đức là gì?

"biến trở" trong tiếng Đức là der Widerstand (danh từ).

der Widerstand Danh từ · giống đực

/ˈviːdɐˌʃtant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biến trở.

Xem đầy đủ từ "Widerstand": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biến trở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biến trở tiếng Đức là gì?

"biến trở" trong tiếng Đức là der Widerstand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.