TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biển đỏ tiếng Đức là gì?

"biển đỏ" trong tiếng Đức là Rotes Meer (danh từ riêng).

Rotes Meer Danh từ riêng

/ˈʁoːtəs ˈmeːʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biển đỏ, hồng hải, xích hải.

Xem đầy đủ từ "Rotes Meer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biển đỏ tiếng Đức là gì?

"biển đỏ" trong tiếng Đức là Rotes Meer (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.