TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Binh khí tiếng Đức là gì?

"binh khí" trong tiếng Đức là die Waffe (danh từ).

die Waffe Danh từ · giống cái

/ˈvafə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vũ khí, binh khí.

Xem đầy đủ từ "Waffe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Binh khí tiếng Đức là gì?

"binh khí" trong tiếng Đức là die Waffe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.