Bao giờ tiếng Đức là gì?
"bao giờ" trong tiếng Đức là je (phó từ), wann (phó từ), jemals (phó từ).
je Phó từ
/jeː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao giờ.
- Hast du deiner Ehefrau je beim Kochen geholfen? Bạn đã bao giờ giúp vợ mình nấu ăn chưa?
wann Phó từ
/van/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khi nào, bao giờ.
jemals Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao giờ.
- Hast du jemals einen Koala gesehen? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa?
- Hast du jemals einen Koala-Bären gesehen? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa?
stets Phó từ
/ʃteːts/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao giờ.
- Tom hält stets seine Versprechen. Tom sẽ không bao giờ phá vỡ một lời hứa.
Câu hỏi thường gặp
Bao giờ tiếng Đức là gì?
"bao giờ" trong tiếng Đức là je (phó từ), wann (phó từ), jemals (phó từ).