Ba mươi tiếng Đức là gì?
"ba mươi" trong tiếng Đức là dreißig (số từ).
dreißig Số từ
/ˈdʁaɪ̯sɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba mươi.
- Bewerber müssen unter dreißig Jahre alt sein. Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi.
- Er ist noch unter dreißig Jahre alt Anh ấy vẫn dưới ba mươi tuổi.
Xem đầy đủ từ "dreißig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ba mươi tiếng Đức là gì?
"ba mươi" trong tiếng Đức là dreißig (số từ).