Ao tiếng Đức là gì?
"ao" trong tiếng Đức là der Teich (danh từ), der Weiher (danh từ).
der Teich Danh từ · giống đực
/taɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao.
- Als ich ein Kind war, schwamm ich immer in dem Teich dort. Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.
der Weiher Danh từ · giống đực
/ˈvaɪ̯ər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao.
Câu hỏi thường gặp
Ao tiếng Đức là gì?
"ao" trong tiếng Đức là der Teich (danh từ), der Weiher (danh từ).