der Weiher
danh từ giống đực
/ˈvaɪ̯ər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Weihers
der Weiher nghĩa là ao.
Nghĩa của Weiher
Danh từ · giống đực
- Ao.
Biến cách của Weiher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Weiher | die Weiher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Weihers | der Weiher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Weiher | den Weihern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Weiher | die Weiher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Weiher
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pond
Câu hỏi thường gặp
Weiher nghĩa là gì?
Weiher (danh từ) nghĩa là ao.
Weiher là der, die hay das?
Weiher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weiher).