TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

An tôn tiếng Đức là gì?

"an tôn" trong tiếng Đức là Anton (danh từ riêng).

Anton Danh từ riêng

/ˈantɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Antôn, an tôn, antôniô.

Xem đầy đủ từ "Anton": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

An tôn tiếng Đức là gì?

"an tôn" trong tiếng Đức là Anton (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.