Anton
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈantɔn/ giọng máy của trình duyệt
Anton nghĩa là antôn, an tôn.
Nghĩa của Anton
Danh từ riêng
- Antôn, an tôn, antôniô.
Câu ví dụ với Anton
- Ich bin Anton. Tôi là Antonio. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #435970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name from Latin
Câu hỏi thường gặp
Anton nghĩa là gì?
Anton (danh từ riêng) nghĩa là antôn, an tôn.