die Antilope
số nhiều: die Antilopen · sinh cách: der Antilope
die Antilope nghĩa là linh dương.
Nghĩa của Antilope
Danh từ · giống cái
- Linh dương.
Biến cách của Antilope (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Antilope | die Antilopen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Antilope | der Antilopen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Antilope | den Antilopen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Antilope | die Antilopen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Antilope
- Der Löwe jagt eine Antilope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8667326
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antelope
Câu hỏi thường gặp
Antilope nghĩa là gì?
Antilope (danh từ) nghĩa là linh dương.
Antilope là der, die hay das?
Antilope là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Antilope); số nhiều: die Antilopen.