TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Buồi tiếng Đức là gì?

"buồi" trong tiếng Đức là der Schwanz (danh từ), der Penis (danh từ), der Pimmel (danh từ).

der Schwanz Danh từ · giống đực

/ʃvan(t)s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cặc, buồi.

Xem đầy đủ từ "Schwanz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Penis Danh từ · giống đực

/ˈpeːnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cặc, buồi.

Xem đầy đủ từ "Penis": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Pimmel Danh từ · giống đực

/ˈpɪməl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cặc, buồi.

Xem đầy đủ từ "Pimmel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zipfel Danh từ · giống đực

/ˈtsɪpfəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cặc, buồi.

Xem đầy đủ từ "Zipfel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zumpf Danh từ · giống đực

/t͡sʊmpf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cặc, buồi.

Xem đầy đủ từ "Zumpf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Buồi tiếng Đức là gì?

"buồi" trong tiếng Đức là der Schwanz (danh từ), der Penis (danh từ), der Pimmel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.