TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pimmel

danh từ giống đực
/ˈpɪməl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Pimmels

der Pimmel nghĩa là cặc, buồi.

Nghĩa của Pimmel

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Cặc, buồi.

Biến cách của Pimmel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pimmeldie Pimmel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pimmelsder Pimmel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pimmelden Pimmeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pimmeldie Pimmel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pimmel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A penis.

Câu hỏi thường gặp

Pimmel nghĩa là gì?

Pimmel (danh từ) nghĩa là cặc, buồi.

Pimmel là der, die hay das?

Pimmel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pimmel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.