TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zumpf

danh từ giống đực
/t͡sʊmpf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zümpfe · sinh cách: des Zumpfes

der Zumpf nghĩa là cặc, buồi.

Nghĩa của Zumpf

Danh từ · giống đực

  1. Áo, Thô tục Cặc, buồi.

Biến cách của Zumpf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zumpfdie Zümpfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zumpfesder Zümpfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zumpfden Zümpfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zumpfdie Zümpfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ penis

Câu hỏi thường gặp

Zumpf nghĩa là gì?

Zumpf (danh từ) nghĩa là cặc, buồi.

Zumpf là der, die hay das?

Zumpf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zumpf); số nhiều: die Zümpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.