der Zipfel
danh từ giống đực
/ˈtsɪpfəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Zipfels
der Zipfel nghĩa là cặc, buồi.
Nghĩa của Zipfel
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Cặc, buồi.
Biến cách của Zipfel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zipfel | die Zipfel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zipfels | der Zipfel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zipfel | den Zipfeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zipfel | die Zipfel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corner or peak; lappet, tail (of clothing); penis, cock, willy, peter; panhandle
Câu hỏi thường gặp
Zipfel nghĩa là gì?
Zipfel (danh từ) nghĩa là cặc, buồi.
Zipfel là der, die hay das?
Zipfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zipfel).