TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biển đông tiếng Đức là gì?

"biển đông" trong tiếng Đức là Südchinesisches Meer (danh từ riêng).

Südchinesisches Meer Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biển đông.

Xem đầy đủ từ "Südchinesisches Meer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biển đông tiếng Đức là gì?

"biển đông" trong tiếng Đức là Südchinesisches Meer (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.