Biểu hiện tiếng Đức là gì?
"biểu hiện" trong tiếng Đức là äußern (động từ), ausdrücken (động từ), manifestieren (động từ).
äußern Động từ
/ˈɔi̯sɐn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu hiện.
ausdrücken Động từ
/ˈaʊ̯sˌdrʏkən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu hiện.
Xem đầy đủ từ "ausdrücken": der/die/das, biến cách, cách chia →
manifestieren Động từ
/manifɛsˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu hiện.
Xem đầy đủ từ "manifestieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Biểu hiện tiếng Đức là gì?
"biểu hiện" trong tiếng Đức là äußern (động từ), ausdrücken (động từ), manifestieren (động từ).