TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biểu hiện tiếng Đức là gì?

"biểu hiện" trong tiếng Đức là äußern (động từ), ausdrücken (động từ), manifestieren (động từ).

äußern Động từ

/ˈɔi̯sɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu hiện.

Xem đầy đủ từ "äußern": der/die/das, biến cách, cách chia →

ausdrücken Động từ

/ˈaʊ̯sˌdrʏkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu hiện.

Xem đầy đủ từ "ausdrücken": der/die/das, biến cách, cách chia →

manifestieren Động từ

/manifɛsˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu hiện.

Xem đầy đủ từ "manifestieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biểu hiện tiếng Đức là gì?

"biểu hiện" trong tiếng Đức là äußern (động từ), ausdrücken (động từ), manifestieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.