TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

äußern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔi̯sɐn/ giọng máy của trình duyệt

äußern nghĩa là biểu hiện.

Nghĩa của äußern

Động từ

  1. Biểu hiện.

Chia động từ äußern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geäußertPhân từ I: äußernd

Hiện tại Präsens

  • ich äußre
  • du äußerst
  • er/sie/es äußert
  • wir äußern
  • ihr äußert
  • sie/Sie äußern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich äußerte
  • du äußertest
  • er/sie/es äußerte
  • wir äußerten
  • ihr äußertet
  • sie/Sie äußerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geäußert
  • du hast geäußert
  • er/sie/es hat geäußert
  • wir haben geäußert
  • ihr habt geäußert
  • sie/Sie haben geäußert

Tương lai Futur I

  • ich werde äußern
  • du wirst äußern
  • er/sie/es wird äußern
  • wir werden äußern
  • ihr werdet äußern
  • sie/Sie werden äußern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich äußere
  • du äußerest
  • er/sie/es äußere
  • wir äußern
  • ihr äußeret
  • sie/Sie äußern

Mệnh lệnh Imperativ

  • äußre! (du)
  • äußert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với äußern

  • Ich hoffe, ich habe nichts Unangebrachtes geäußert. Mong rằng tôi chưa nói cái gì không phù hợp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8677072
  • Es war äußerst heiß, also zog ich meinen Mantel aus. Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1211673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to utter; to say; to express

Câu hỏi thường gặp

äußern nghĩa là gì?

äußern (động từ) nghĩa là biểu hiện.

Chia động từ äußern ở thì hiện tại thế nào?

ich äußre, du äußerst, er/sie/es äußert, wir äußern, ihr äußert, sie/Sie äußern. Phân từ II: geäußert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.