Buồn cười tiếng Đức là gì?
"buồn cười" trong tiếng Đức là lustig (tính từ), witzig (tính từ).
lustig Tính từ
/ˈlʊstɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
- Tom sieht mit den Schuhen lustig aus. Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười.
witzig Tính từ
/ˈvɪtsɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn cười, hài hước, dí dỏm.
Câu hỏi thường gặp
Buồn cười tiếng Đức là gì?
"buồn cười" trong tiếng Đức là lustig (tính từ), witzig (tính từ).