TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bo mạch chủ tiếng Đức là gì?

"bo mạch chủ" trong tiếng Đức là die Hauptplatine (danh từ).

die Hauptplatine Danh từ · giống cái

/ˈhaʊ̯ptplaˌtiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bo mạch chủ.

Xem đầy đủ từ "Hauptplatine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bo mạch chủ tiếng Đức là gì?

"bo mạch chủ" trong tiếng Đức là die Hauptplatine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.