Biện lí tiếng Đức là gì?
"biện lí" trong tiếng Đức là der Staatsanwalt (danh từ).
der Staatsanwalt Danh từ · giống đực
/ˈʃtaːt͡sˌʔanvalt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biện lý, biện lí.
Xem đầy đủ từ "Staatsanwalt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Biện lí tiếng Đức là gì?
"biện lí" trong tiếng Đức là der Staatsanwalt (danh từ).