TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biện lí tiếng Đức là gì?

"biện lí" trong tiếng Đức là der Staatsanwalt (danh từ).

der Staatsanwalt Danh từ · giống đực

/ˈʃtaːt͡sˌʔanvalt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biện lý, biện lí.

Xem đầy đủ từ "Staatsanwalt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biện lí tiếng Đức là gì?

"biện lí" trong tiếng Đức là der Staatsanwalt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.