TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biên tập tiếng Đức là gì?

"biên tập" trong tiếng Đức là redigieren (động từ), bearbeiten (động từ).

redigieren Động từ

/rediˈɡiːrən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên tập, chỉnh sửa, sửa đổi.

Xem đầy đủ từ "redigieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

bearbeiten Động từ

/bəˈʔaʁbaɪtn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên tập, chỉnh sửa, sửa đổi.

Xem đầy đủ từ "bearbeiten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biên tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biên tập tiếng Đức là gì?

"biên tập" trong tiếng Đức là redigieren (động từ), bearbeiten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.