TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ban nhạc tiếng Đức là gì?

"ban nhạc" trong tiếng Đức là das Band (danh từ), die Kapelle (danh từ), die Musikbande (danh từ).

das Band Danh từ · giống trung

/bant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban nhạc, nhóm nhạc.

Xem đầy đủ từ "Band": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kapelle Danh từ · giống cái

[kaˈpɛlə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban nhạc, nhóm nhạc.

Xem đầy đủ từ "Kapelle": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Musikbande Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban nhạc, nhóm nhạc.

Xem đầy đủ từ "Musikbande": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ban nhạc tiếng Đức là gì?

"ban nhạc" trong tiếng Đức là das Band (danh từ), die Kapelle (danh từ), die Musikbande (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.