TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biên tập viên tiếng Đức là gì?

"biên tập viên" trong tiếng Đức là der Redakteur (danh từ), die Redakteurin (danh từ).

der Redakteur Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên tập viên.

Xem đầy đủ từ "Redakteur": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Redakteurin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên tập viên.

Xem đầy đủ từ "Redakteurin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biên tập viên tiếng Đức là gì?

"biên tập viên" trong tiếng Đức là der Redakteur (danh từ), die Redakteurin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.