TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Anh quốc tiếng Đức là gì?

"anh quốc" trong tiếng Đức là England (địa danh).

England Địa danh

/ˈɛŋlant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước Anh, Anh quốc.

Xem đầy đủ từ "England": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "anh quốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Anh quốc tiếng Đức là gì?

"anh quốc" trong tiếng Đức là England (địa danh).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.