Anh tiếng Đức là gì?
"anh" trong tiếng Đức là du (đại từ nhân xưng), englisch (tính từ), der Engländer (danh từ).
du Đại từ nhân xưng
/duː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh, em, chị, con, mày.
englisch Tính từ
/ˈɛŋ.lɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh.
- Tom übersetzte einen französischen Roman ins Englische. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh.
- Viele englische Wörter stammen aus dem Latein. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh.
Xem đầy đủ từ "englisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Engländer Danh từ · giống đực
/ˈɛŋlɛndɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người anh.
- Tom ist ein typischer Engländer. Tom là một người Anh điển hình.
Xem đầy đủ từ "Engländer": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Brite Danh từ · giống đực
/ˈbʁɪtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người anh.
- Die Briten zogen sich schließlich zurück. Người Anh cuối cùng cũng rút lui.
England Danh từ riêng
/ˈɛŋlant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh, nước anh, anh cát lợi, anh quốc.
- Im Jahre 2021 wurde an nur 36 % der weiterführenden Schulen in England Deutsch unterrichtet. Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021.
- Ich habe sechs Monate lang in England studiert, als ich Student war. Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh.
Xem đầy đủ từ "England": der/die/das, biến cách, cách chia →
britisch Tính từ
/ˈbʁɪtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh, đảo anh.
Xem đầy đủ từ "britisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
großbritannisch Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh, đảo anh.
Xem đầy đủ từ "großbritannisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "anh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Anh tiếng Đức là gì?
"anh" trong tiếng Đức là du (đại từ nhân xưng), englisch (tính từ), der Engländer (danh từ).