Bom tấn tiếng Đức là gì?
"bom tấn" trong tiếng Đức là der Renner (danh từ), der Blockbuster (danh từ), der Kassenschlager (danh từ).
der Renner Danh từ · giống đực
/ˈʁɛnɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bom tấn.
der Blockbuster Danh từ · giống đực
/ˈblɔkˌbastɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bom tấn.
Xem đầy đủ từ "Blockbuster": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Kassenschlager Danh từ · giống đực
/ˈkasn̩ˌʃlaːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bom tấn.
Xem đầy đủ từ "Kassenschlager": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Knüller Danh từ · giống đực
/ˈknʏlɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bom tấn.
Xem đầy đủ từ "Knüller": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Straßenfeger Danh từ · giống đực
/ˈʃtʁaːsənˌfeːɡəʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bom tấn.
Xem đầy đủ từ "Straßenfeger": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bom tấn tiếng Đức là gì?
"bom tấn" trong tiếng Đức là der Renner (danh từ), der Blockbuster (danh từ), der Kassenschlager (danh từ).