TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bom tấn tiếng Đức là gì?

"bom tấn" trong tiếng Đức là der Renner (danh từ), der Blockbuster (danh từ), der Kassenschlager (danh từ).

der Renner Danh từ · giống đực

/ˈʁɛnɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bom tấn.

Xem đầy đủ từ "Renner": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Blockbuster Danh từ · giống đực

/ˈblɔkˌbastɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bom tấn.

Xem đầy đủ từ "Blockbuster": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kassenschlager Danh từ · giống đực

/ˈkasn̩ˌʃlaːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bom tấn.

Xem đầy đủ từ "Kassenschlager": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Knüller Danh từ · giống đực

/ˈknʏlɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bom tấn.

Xem đầy đủ từ "Knüller": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Straßenfeger Danh từ · giống đực

/ˈʃtʁaːsənˌfeːɡəʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bom tấn.

Xem đầy đủ từ "Straßenfeger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bom tấn tiếng Đức là gì?

"bom tấn" trong tiếng Đức là der Renner (danh từ), der Blockbuster (danh từ), der Kassenschlager (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.