der Knüller
danh từ giống đực
/ˈknʏlɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Knüllers
der Knüller nghĩa là bom tấn.
Nghĩa của Knüller
Danh từ · giống đực
- Bom tấn.
Biến cách của Knüller (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knüller | die Knüller |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knüllers | der Knüller |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knüller | den Knüllern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knüller | die Knüller |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Knüller
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an exciting article, news story, or piece of information; a sensation, bombshell; something that is funny, often in an unusual or bizarre way; a blockbuster, hit, highlight, anything exciting
Câu hỏi thường gặp
Knüller nghĩa là gì?
Knüller (danh từ) nghĩa là bom tấn.
Knüller là der, die hay das?
Knüller là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knüller).