TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biện hộ tiếng Đức là gì?

"biện hộ" trong tiếng Đức là bekennen (động từ), plädieren (động từ).

bekennen Động từ

[bəˈkɛnən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bào chữa, biện hộ, cãi.

Xem đầy đủ từ "bekennen": der/die/das, biến cách, cách chia →

plädieren Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bào chữa, biện hộ, cãi.

Xem đầy đủ từ "plädieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biện hộ tiếng Đức là gì?

"biện hộ" trong tiếng Đức là bekennen (động từ), plädieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.