TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

plädieren

giọng máy của trình duyệt

plädieren nghĩa là bào chữa, biện hộ, cãi.

Nghĩa của plädieren

Động từ

  1. Bào chữa, biện hộ, cãi.

Chia động từ plädieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: plädiertPhân từ I: plädierend

Hiện tại Präsens

  • ich plädiere
  • du plädierst
  • er/sie/es plädiert
  • wir plädieren
  • ihr plädiert
  • sie/Sie plädieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich plädierte
  • du plädiertest
  • er/sie/es plädierte
  • wir plädierten
  • ihr plädiertet
  • sie/Sie plädierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe plädiert
  • du hast plädiert
  • er/sie/es hat plädiert
  • wir haben plädiert
  • ihr habt plädiert
  • sie/Sie haben plädiert

Tương lai Futur I

  • ich werde plädieren
  • du wirst plädieren
  • er/sie/es wird plädieren
  • wir werden plädieren
  • ihr werdet plädieren
  • sie/Sie werden plädieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich plädiere
  • du plädierest
  • er/sie/es plädiere
  • wir plädieren
  • ihr plädieret
  • sie/Sie plädieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • plädier! (du)
  • plädiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plädieren

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plead; to advocate, to make a case

Câu hỏi thường gặp

plädieren nghĩa là gì?

plädieren (động từ) nghĩa là bào chữa, biện hộ, cãi.

Chia động từ plädieren ở thì hiện tại thế nào?

ich plädiere, du plädierst, er/sie/es plädiert, wir plädieren, ihr plädiert, sie/Sie plädieren. Phân từ II: plädiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.