TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biệt thự tiếng Đức là gì?

"biệt thự" trong tiếng Đức là die Villa (danh từ), das Landhaus (danh từ), das Herrenhaus (danh từ).

die Villa Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biệt thự.

Xem đầy đủ từ "Villa": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Landhaus Danh từ · giống trung

/ˈlantˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biệt thự.

Xem đầy đủ từ "Landhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Herrenhaus Danh từ · giống trung

[ˈhɛʁənˌhaʊ̯s] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biệt thự.

Xem đầy đủ từ "Herrenhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biệt thự tiếng Đức là gì?

"biệt thự" trong tiếng Đức là die Villa (danh từ), das Landhaus (danh từ), das Herrenhaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.