TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Herrenhaus

danh từ giống trung
[ˈhɛʁənˌhaʊ̯s] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Herrenhäuser · sinh cách: des Herrenhauses

das Herrenhaus nghĩa là dinh thự, biệt thự.

Nghĩa của Herrenhaus

Danh từ · giống trung

  1. Dinh thự.
  2. Biệt thự.

Biến cách của Herrenhaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Herrenhausdie Herrenhäuser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Herrenhausesder Herrenhäuser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Herrenhausden Herrenhäusern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Herrenhausdie Herrenhäuser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manor house

Câu hỏi thường gặp

Herrenhaus nghĩa là gì?

Herrenhaus (danh từ) nghĩa là dinh thự, biệt thự.

Herrenhaus là der, die hay das?

Herrenhaus là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Herrenhaus); số nhiều: die Herrenhäuser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.