TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biểu mẫu tiếng Đức là gì?

"biểu mẫu" trong tiếng Đức là das Formular (danh từ), der Vordruck (danh từ).

das Formular Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu đơn, đơn, biểu mẫu.

Xem đầy đủ từ "Formular": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Vordruck Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu đơn, đơn, biểu mẫu.

Xem đầy đủ từ "Vordruck": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biểu mẫu tiếng Đức là gì?

"biểu mẫu" trong tiếng Đức là das Formular (danh từ), der Vordruck (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.