TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bi kịch tiếng Đức là gì?

"bi kịch" trong tiếng Đức là die Tragödie (danh từ).

die Tragödie Danh từ · giống cái

/tʁaˈɡøːdi̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bi kịch.

Xem đầy đủ từ "Tragödie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bi kịch tiếng Đức là gì?

"bi kịch" trong tiếng Đức là die Tragödie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.