die Tragödie
số nhiều: die Tragödien · sinh cách: der Tragödie
die Tragödie nghĩa là bi kịch.
Nghĩa của Tragödie
Danh từ · giống cái
- Bi kịch.
Biến cách của Tragödie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tragödie | die Tragödien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tragödie | der Tragödien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tragödie | den Tragödien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tragödie | die Tragödien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tragedy
Câu hỏi thường gặp
Tragödie nghĩa là gì?
Tragödie (danh từ) nghĩa là bi kịch.
Tragödie là der, die hay das?
Tragödie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tragödie); số nhiều: die Tragödien.