TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tragödie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tʁaˈɡøːdi̯ə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tragödien · sinh cách: der Tragödie

die Tragödie nghĩa là bi kịch.

Nghĩa của Tragödie

Danh từ · giống cái

  1. Bi kịch.

Biến cách của Tragödie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tragödiedie Tragödien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tragödieder Tragödien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tragödieden Tragödien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tragödiedie Tragödien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tragedy

Câu hỏi thường gặp

Tragödie nghĩa là gì?

Tragödie (danh từ) nghĩa là bi kịch.

Tragödie là der, die hay das?

Tragödie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tragödie); số nhiều: die Tragödien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.