TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tragen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtʁaːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

tragen nghĩa là mang, ẵm, bế, vác.

Nghĩa của tragen

Động từ

  1. Mang.
  2. Ẵm, bế, vác.
  3. Mặc, đeo, đi.
  4. Chống.
  5. Mang theo, đem, đem theo.

Chia động từ tragen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getragenPhân từ I: tragend

Hiện tại Präsens

  • ich trage
  • du trägst
  • er/sie/es trägt
  • wir tragen
  • ihr tragt
  • sie/Sie tragen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trug
  • du trugst
  • er/sie/es trug
  • wir trugen
  • ihr trugt
  • sie/Sie trugen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getragen
  • du hast getragen
  • er/sie/es hat getragen
  • wir haben getragen
  • ihr habt getragen
  • sie/Sie haben getragen

Tương lai Futur I

  • ich werde tragen
  • du wirst tragen
  • er/sie/es wird tragen
  • wir werden tragen
  • ihr werdet tragen
  • sie/Sie werden tragen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trage
  • du tragest
  • er/sie/es trage
  • wir tragen
  • ihr traget
  • sie/Sie tragen

Mệnh lệnh Imperativ

  • trag! (du)
  • tragt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với tragen

  • Vor dem Tragen waschen. Giặt trước khi mặc lần đầu.Tatoeba #378
  • Trag das. Lấy cái này.Tatoeba #7277228
  • Beim Motorradfahren sollte man einen Helm tragen. Bạn nên đội một cái mũ bảo hiểm khi đi xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1495924
  • Die Schüler dieser Schule tragen eine Uniform. Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3213025
  • Offiziere der Marine tragen weiße Uniformen. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772603
  • Die Schulordnung schreibt vor, dass die Schüler Schuluniformen tragen. Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692589
  • Willst du das wirklich tragen? Bạn thực sự muốn mặc cái đó sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6636999
  • Bücher sind Bienen, die Blütenstaub von einem Geist zum andern tragen. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489951

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to carry, to bear (something on one's person); to bear, to carry (responsibility, blame, a name, a title, etc.); to bear, to (have to) pay (for) (costs, expenses, losses, etc.); to produce, to bear, to yield; to wear (clothing, jewelry); to support, to maintain; to pay for itself

Câu hỏi thường gặp

tragen nghĩa là gì?

tragen (động từ) nghĩa là mang, ẵm, bế, vác.

Chia động từ tragen ở thì hiện tại thế nào?

ich trage, du trägst, er/sie/es trägt, wir tragen, ihr tragt, sie/Sie tragen. Phân từ II: getragen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.