tragisch
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtʁaːɡɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
tragisch nghĩa là bi thảm.
Nghĩa của tragisch
Tính từ
- Bi thảm. (biên soạn)
So sánh của tragisch
| So sánh hơn | tragischer |
| So sánh nhất | am tragischsten |
Câu ví dụ với tragisch
- Wie tragisch! Bi đát quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942800
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tragic (causing great sadness)
Câu hỏi thường gặp
tragisch nghĩa là gì?
tragisch (tính từ) nghĩa là bi thảm.