TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

befreien

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈfʁaɪ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

befreien nghĩa là giải phóng, thả.

Nghĩa của befreien

Động từ

  1. Giải phóng.
  2. Thả.

Chia động từ befreien

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: befreitPhân từ I: befreiend

Hiện tại Präsens

  • ich befreie
  • du befreist
  • er/sie/es befreit
  • wir befreien
  • ihr befreit
  • sie/Sie befreien

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich befreite
  • du befreitest
  • er/sie/es befreite
  • wir befreiten
  • ihr befreitet
  • sie/Sie befreiten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe befreit
  • du hast befreit
  • er/sie/es hat befreit
  • wir haben befreit
  • ihr habt befreit
  • sie/Sie haben befreit

Tương lai Futur I

  • ich werde befreien
  • du wirst befreien
  • er/sie/es wird befreien
  • wir werden befreien
  • ihr werdet befreien
  • sie/Sie werden befreien

Giả định I Konjunktiv I

  • ich befreie
  • du befreiest
  • er/sie/es befreie
  • wir befreien
  • ihr befreiet
  • sie/Sie befreien

Mệnh lệnh Imperativ

  • befrei! (du)
  • befreit! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của befreien

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to free (make free), to liberate; to escape

Câu hỏi thường gặp

befreien nghĩa là gì?

befreien (động từ) nghĩa là giải phóng, thả.

Chia động từ befreien ở thì hiện tại thế nào?

ich befreie, du befreist, er/sie/es befreit, wir befreien, ihr befreit, sie/Sie befreien. Phân từ II: befreit.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.