TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Benzin

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bɛnˈt͡siːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Benzine · sinh cách: des Benzins

das Benzin nghĩa là dầu xăng, xăng.

Nghĩa của Benzin

Danh từ · giống trung

  1. Dầu xăng, xăng.

Biến cách của Benzin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Benzindie Benzine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Benzinsder Benzine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Benzinden Benzinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Benzindie Benzine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Benzin

  • Dieser Rasenmäher läuft mit Benzin. Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #566457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gasoline

Câu hỏi thường gặp

Benzin nghĩa là gì?

Benzin (danh từ) nghĩa là dầu xăng, xăng.

Benzin là der, die hay das?

Benzin là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Benzin); số nhiều: die Benzine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.