die Disco
số nhiều: die Discos · sinh cách: der Disco
die Disco nghĩa là vũ trường.
Nghĩa của Disco
Danh từ · giống cái
- Vũ trường.
Biến cách của Disco (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Disco | die Discos |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Disco | der Discos |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Disco | den Discos |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Disco | die Discos |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Disco
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discotheque, nightclub; disco
Câu hỏi thường gặp
Disco nghĩa là gì?
Disco (danh từ) nghĩa là vũ trường.
Disco là der, die hay das?
Disco là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Disco); số nhiều: die Discos.