TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

diskutieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dɪskuˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

diskutieren nghĩa là thảo luận, tranh luận.

Nghĩa của diskutieren

Động từ

  1. Thảo luận.
  2. Tranh luận.

Chia động từ diskutieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: diskutiertPhân từ I: diskutierend

Hiện tại Präsens

  • ich diskutiere
  • du diskutierst
  • er/sie/es diskutiert
  • wir diskutieren
  • ihr diskutiert
  • sie/Sie diskutieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich diskutierte
  • du diskutiertest
  • er/sie/es diskutierte
  • wir diskutierten
  • ihr diskutiertet
  • sie/Sie diskutierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe diskutiert
  • du hast diskutiert
  • er/sie/es hat diskutiert
  • wir haben diskutiert
  • ihr habt diskutiert
  • sie/Sie haben diskutiert

Tương lai Futur I

  • ich werde diskutieren
  • du wirst diskutieren
  • er/sie/es wird diskutieren
  • wir werden diskutieren
  • ihr werdet diskutieren
  • sie/Sie werden diskutieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich diskutiere
  • du diskutierest
  • er/sie/es diskutiere
  • wir diskutieren
  • ihr diskutieret
  • sie/Sie diskutieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • diskutier! (du)
  • diskutiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với diskutieren

  • Lasst uns die Sache hier diskutieren. Chúng ta hãy cùng thảo luận vấn đề ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031391
  • Ich diskutierte. Tôi không đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3180908
  • Diskutieren wir die Angelegenheit hier. Chúng ta hãy cùng thảo luận vấn đề ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to discuss

Câu hỏi thường gặp

diskutieren nghĩa là gì?

diskutieren (động từ) nghĩa là thảo luận, tranh luận.

Chia động từ diskutieren ở thì hiện tại thế nào?

ich diskutiere, du diskutierst, er/sie/es diskutiert, wir diskutieren, ihr diskutiert, sie/Sie diskutieren. Phân từ II: diskutiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.