der Dollar
số nhiều: die Dollars · sinh cách: des Dollars
der Dollar nghĩa là đồng, đô la.
Nghĩa của Dollar
Danh từ · giống đực
- Đồng, đô la, đô-la, đồng mỹ.
Biến cách của Dollar (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dollar | die Dollars |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dollars | der Dollars |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dollar | den Dollars |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dollar | die Dollars |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Dollar
- Ich will nicht mehr als 10 Dollar ausgeben. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360785
- Der Yen steigt und der Dollar fällt. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623037
- Eine Reise nach Hawaii kostet um die 200 Dollar. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556084
- Können Sie auf einen Dollar herausgeben? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782419
- Kannst du auf einen Dollar herausgeben? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782420
- Ich habe heute hundert Dollar ausgegeben. Tôi đã tiêu 100 đô la ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517695
- Ich musste einen Dollar Strafe zahlen. Tôi bị phạt một Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5221551
- Ich habe nicht einen Cent, geschweige denn einen Dollar. Tôi còn không có một xu, nói gì đến một Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #912451
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dollar
Câu hỏi thường gặp
Dollar nghĩa là gì?
Dollar (danh từ) nghĩa là đồng, đô la.
Dollar là der, die hay das?
Dollar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dollar); số nhiều: die Dollars.