TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Duftrauchbrenner

danh từ giống đực
/ˈdʊftraʊ̯xbrɛnɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Duftrauchbrenners

der Duftrauchbrenner nghĩa là lư hương.

Nghĩa của Duftrauchbrenner

Danh từ · giống đực

  1. Lư hương.

Biến cách của Duftrauchbrenner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Duftrauchbrennerdie Duftrauchbrenner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Duftrauchbrennersder Duftrauchbrenner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Duftrauchbrennerden Duftrauchbrennern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Duftrauchbrennerdie Duftrauchbrenner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ censer

Câu hỏi thường gặp

Duftrauchbrenner nghĩa là gì?

Duftrauchbrenner (danh từ) nghĩa là lư hương.

Duftrauchbrenner là der, die hay das?

Duftrauchbrenner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Duftrauchbrenner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.