TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Elektrizität

danh từ giống cái
/elɛktʁitsiˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Elektrizität

die Elektrizität nghĩa là điện, điện năng, điện khí.

Nghĩa của Elektrizität

Danh từ · giống cái

  1. Điện, điện năng, điện khí, điện lực.

Biến cách của Elektrizität (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Elektrizität
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Elektrizität
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Elektrizität
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Elektrizität

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Elektrizität

  • Kannst du dir vorstellen, wie unser Leben ohne Elektrizität aussehen würde? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?Tatoeba #926
  • Wasser leitet Elektrizität. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10964275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ electricity

Câu hỏi thường gặp

Elektrizität nghĩa là gì?

Elektrizität (danh từ) nghĩa là điện, điện năng, điện khí.

Elektrizität là der, die hay das?

Elektrizität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Elektrizität).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.