TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Instinkt

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ɪnˈstɪŋkt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Instinkte · sinh cách: des Instinktes

der Instinkt nghĩa là bản năng.

Nghĩa của Instinkt

Danh từ · giống đực

  1. Bản năng.

Biến cách của Instinkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Instinktdie Instinkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Instinktesder Instinkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Instinktden Instinkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Instinktdie Instinkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Instinkt

  • Instinkt ist oft ein schlechter Ratgeber. Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576178

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ instinct

Câu hỏi thường gặp

Instinkt nghĩa là gì?

Instinkt (danh từ) nghĩa là bản năng.

Instinkt là der, die hay das?

Instinkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Instinkt); số nhiều: die Instinkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.