der Instinkt
số nhiều: die Instinkte · sinh cách: des Instinktes
der Instinkt nghĩa là bản năng.
Nghĩa của Instinkt
Danh từ · giống đực
- Bản năng.
Biến cách của Instinkt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Instinkt | die Instinkte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Instinktes | der Instinkte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Instinkt | den Instinkten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Instinkt | die Instinkte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Instinkt
- Instinkt ist oft ein schlechter Ratgeber. Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576178
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ instinct
Câu hỏi thường gặp
Instinkt nghĩa là gì?
Instinkt (danh từ) nghĩa là bản năng.
Instinkt là der, die hay das?
Instinkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Instinkt); số nhiều: die Instinkte.