TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Luftfahrzeug

danh từ giống trung
/ˈlʊftfaːɐ̯ˌt͡sɔɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Luftfahrzeuge · sinh cách: des Luftfahrzeuges

das Luftfahrzeug nghĩa là phi cơ, máy bay.

Nghĩa của Luftfahrzeug

Danh từ · giống trung

  1. Phi cơ, máy bay.

Biến cách của Luftfahrzeug (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Luftfahrzeugdie Luftfahrzeuge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Luftfahrzeugesder Luftfahrzeuge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Luftfahrzeugden Luftfahrzeugen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Luftfahrzeugdie Luftfahrzeuge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aircraft

Câu hỏi thường gặp

Luftfahrzeug nghĩa là gì?

Luftfahrzeug (danh từ) nghĩa là phi cơ, máy bay.

Luftfahrzeug là der, die hay das?

Luftfahrzeug là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Luftfahrzeug); số nhiều: die Luftfahrzeuge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.