TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Luftkissenboot

danh từ giống trung
/ˈlʊftkɪsənˌboːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Luftkissenboote · sinh cách: des Luftkissenbootes

das Luftkissenboot nghĩa là ca nô đệm khí.

Nghĩa của Luftkissenboot

Danh từ · giống trung

  1. Ca nô đệm khí.

Biến cách của Luftkissenboot (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Luftkissenbootdie Luftkissenboote
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Luftkissenbootesder Luftkissenboote
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Luftkissenbootden Luftkissenbooten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Luftkissenbootdie Luftkissenboote

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Luftkissenboot

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hovercraft

Câu hỏi thường gặp

Luftkissenboot nghĩa là gì?

Luftkissenboot (danh từ) nghĩa là ca nô đệm khí.

Luftkissenboot là der, die hay das?

Luftkissenboot là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Luftkissenboot); số nhiều: die Luftkissenboote.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.