TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Luftkuss

danh từ giống đực
/ˈlʊftˌkʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Luftküsse · sinh cách: des Luftkusses

der Luftkuss nghĩa là hôn gió.

Nghĩa của Luftkuss

Danh từ · giống đực

  1. Hôn gió.

Biến cách của Luftkuss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Luftkussdie Luftküsse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Luftkussesder Luftküsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Luftkussden Luftküssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Luftkussdie Luftküsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air kiss; flying kiss (any gesture representing a kiss from afar)

Câu hỏi thường gặp

Luftkuss nghĩa là gì?

Luftkuss (danh từ) nghĩa là hôn gió.

Luftkuss là der, die hay das?

Luftkuss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Luftkuss); số nhiều: die Luftküsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.