die Luftmatratze
số nhiều: die Luftmatratzen · sinh cách: der Luftmatratze
die Luftmatratze nghĩa là nệm hơi.
Nghĩa của Luftmatratze
Danh từ · giống cái
- Nệm hơi.
Biến cách của Luftmatratze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Luftmatratze | die Luftmatratzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Luftmatratze | der Luftmatratzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Luftmatratze | den Luftmatratzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Luftmatratze | die Luftmatratzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ air mattress, air bed, lilo
Câu hỏi thường gặp
Luftmatratze nghĩa là gì?
Luftmatratze (danh từ) nghĩa là nệm hơi.
Luftmatratze là der, die hay das?
Luftmatratze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Luftmatratze); số nhiều: die Luftmatratzen.